Bản dịch của từ Close cousins trong tiếng Việt

Close cousins

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Close cousins(Noun)

klˈəʊz kˈuːzɪnz
ˈkɫoʊz ˈkuzɪnz
01

Một người bạn thân hoặc người đồng hành

A close friend or companion

一个亲密的朋友或伴侣

Ví dụ
02

Người thân, có quan hệ huyết thống hoặc họ hàng gần gũi

A relative is someone who is closely related to another person by blood or family ties.

Người thân trong gia đình là người có quan hệ họ hàng gần gũi với mình, dựa trên dòng họ hoặc mối liên hệ họ hàng trong gia đình.

Ví dụ
03

Thành viên gia đình thường là con cái của anh chị em ruột.

A family member, usually the children of siblings.

家庭成员通常指的是兄弟姐妹的子女,也就是侄子侄女。

Ví dụ