Bản dịch của từ Closed shop trong tiếng Việt
Closed shop
Noun [U/C]

Closed shop(Noun)
kloʊzd ʃɑp
kloʊzd ʃɑp
01
Một nơi làm việc mà việc gia nhập công đoàn phải là điều kiện để được tuyển dụng.
At the workplace, being a union member is a prerequisite for employment.
在工作地点,加入工会是被雇用的前提条件之一。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hình thức hạn chế trong quan hệ lao động, thường được sử dụng để thúc đẩy thương lượng tập thể và bảo vệ quyền lợi của người lao động.
This is a common limitation in labor relations, often used to promote collective bargaining and safeguard workers' rights.
一种限制性劳动关系的做法,通常用来促进集体谈判和保护工人权益。
Ví dụ
