Bản dịch của từ Cobblestone trong tiếng Việt

Cobblestone

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cobblestone(Noun)

kˈɑblstˌoʊn
kˈɑblstˌoʊn
01

Một viên đá tròn, mịn thường lấy từ lòng sông, dùng làm vật chèn hoặc để lát đường (lát đá cuội).

Countable A rounded stone from a river bed fit for use as ballast in ships and for paving roads.

圆石,用于铺路或作船的压舱物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vật liệu lát đường được làm từ những viên đá tròn hoặc dạng khối nhỏ, thường dùng để lát mặt đường, lối đi hoặc quảng trường (đá lát đường). Đây nói tới đá lát như một vật liệu, không phải từng viên riêng lẻ.

Uncountable Cobblestones viewed as a building or paving material.

铺路石

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ