Anh - Việt

Bản dịch của từ Ballast trong tiếng Việt

ballast

NounVerb

ballast (Noun)

/bˈælɑːst/
/ˈbæɫəst/
AI

Nghĩa 01 · vật nặng được đặt vào tàu thuyền, phương tiện hoặc máy bay để giữ cho chúng cân bằng và ổn định

vật nặng được đặt vào tàu thuyền, phương tiện hoặc máy bay để giữ cho chúng cân bằng và ổn định

heavy material placed in a ship vehicle or aircraft to make it more stable and keep it balanced

Ví dụ
Con tàu nghiên cứu mang vật dằn để giữ ổn định khi khảo sát ven biển.The research vessel carried ballast to stay stable during coastal surveys.
Chiếc thuyền cộng đồng thiếu vật dằn, nên các tình nguyện viên thấy không an toàn khi cứu trợ lũ lụt.The community boat lacked ballast, so volunteers felt unsafe during flood relief.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · lớp đá dăm hoặc vật liệu tương tự được rải dưới đường ray để cố định ray và giúp thoát nước

lớp đá dăm hoặc vật liệu tương tự được rải dưới đường ray để cố định ray và giúp thoát nước

a substance such as crushed stone placed under railway tracks to hold them in position and allow water to drain away

Ví dụ
Các kỹ sư đã rải đá dăm dưới đường ray ở Hà Nội để cải thiện việc thoát nước.Engineers placed ballast under Hanoi's railway tracks to improve drainage.
Báo cáo đường sắt năm 2023 cho thấy không có đá dăm dưới các đường ray nông thôn.The 2023 railway report found no ballast beneath rural tracks.

Nghĩa 03 · người, ý tưởng hoặc sự vật tạo sự ổn định hay làm giảm tính cực đoan trong một tình huống hoặc nhóm

người, ý tưởng hoặc sự vật tạo sự ổn định hay làm giảm tính cực đoan trong một tình huống hoặc nhóm

a person idea or thing that gives stability or a moderating influence to a situation or group

Ví dụ
Sự lãnh đạo điềm tĩnh của Maria trở thành điểm tựa ổn định cho hội đồng khu phố chia rẽ.Maria's calm leadership became ballast for the divided neighborhood council.
Sự nổi tiếng trên mạng không phải là nền tảng ổn định cho cộng đồng thanh niên lành mạnh.Online popularity is not ballast for a healthy youth community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ballast (Verb)

/bˈælɑːst/
/ˈbæɫəst/
AI

Nghĩa 01 · đặt vật nặng vào tàu thuyền, phương tiện hoặc máy bay để làm cho chúng ổn định và cân bằng

đặt vật nặng vào tàu thuyền, phương tiện hoặc máy bay để làm cho chúng ổn định và cân bằng

to put heavy material into a ship vehicle or aircraft to make it stable and balanced

Ví dụ
Các kỹ sư chèn vật nặng vào phà trước khi chở dân làng ra đảo.Engineers ballast the ferry before transporting villagers to remote islands.
Hãng hàng không không dằn máy bay đúng cách, nên hành khách gặp nguy hiểm.The airline did not ballast the aircraft properly, so passengers faced danger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh