ballast
NounVerb
ballast (Noun)
/bˈælɑːst/
/ˈbæɫəst/
AI
Ví dụ
Con tàu nghiên cứu mang vật dằn để giữ ổn định khi khảo sát ven biển.The research vessel carried ballast to stay stable during coastal surveys.
Chiếc thuyền cộng đồng thiếu vật dằn, nên các tình nguyện viên thấy không an toàn khi cứu trợ lũ lụt.The community boat lacked ballast, so volunteers felt unsafe during flood relief.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · lớp đá dăm hoặc vật liệu tương tự được rải dưới đường ray để cố định ray và giúp thoát nước
Ví dụ
Các kỹ sư đã rải đá dăm dưới đường ray ở Hà Nội để cải thiện việc thoát nước.Engineers placed ballast under Hanoi's railway tracks to improve drainage.
Báo cáo đường sắt năm 2023 cho thấy không có đá dăm dưới các đường ray nông thôn.The 2023 railway report found no ballast beneath rural tracks.
Nghĩa 03 · người, ý tưởng hoặc sự vật tạo sự ổn định hay làm giảm tính cực đoan trong một tình huống hoặc nhóm
Ví dụ
Sự lãnh đạo điềm tĩnh của Maria trở thành điểm tựa ổn định cho hội đồng khu phố chia rẽ.Maria's calm leadership became ballast for the divided neighborhood council.
Sự nổi tiếng trên mạng không phải là nền tảng ổn định cho cộng đồng thanh niên lành mạnh.Online popularity is not ballast for a healthy youth community.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
ballast (Verb)
/bˈælɑːst/
/ˈbæɫəst/
AI
Ví dụ
Các kỹ sư chèn vật nặng vào phà trước khi chở dân làng ra đảo.Engineers ballast the ferry before transporting villagers to remote islands.
Hãng hàng không không dằn máy bay đúng cách, nên hành khách gặp nguy hiểm.The airline did not ballast the aircraft properly, so passengers faced danger.
Từ tiếng Việt gần nghĩa