Bản dịch của từ Code breaker trong tiếng Việt
Code breaker
Noun [U/C]

Code breaker(Noun)
kˈəʊd brˈiːkɐ
ˈkoʊd ˈbrikɝ
01
Người hoặc thiết bị giải mã hoặc phá mã, đặc biệt trong lĩnh vực mật mã học.
A person or device that decodes or breaks codes especially in cryptography
Ví dụ
02
Một người giải đố hoặc hiện thực hóa thông tin dưới dạng mã hóa.
A person who solves puzzles or represents information in a coded form
Ví dụ
03
Một chuyên gia trong việc giải mã hoặc diễn giải các thông điệp mã hóa.
An expert in deciphering or interpreting coded messages
Ví dụ
