ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Coiled thread
Một đoạn chỉ cuộn theo hình tròn hoặc hình xoắn ốc
A piece of thread wound in a circular or spiral manner
Một đoạn chỉ đã được xoắn thành hình xoắn ốc
A length of thread that has been twisted into a spiral shape
Một sợi chỉ không thẳng mà được cuốn theo cách nhiều lớp.
A thread that is not straight but rather wound in a layered manner