Bản dịch của từ Collaborationism trong tiếng Việt

Collaborationism

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collaborationism (Noun)

kəlˈæbɚˌeɪʃənz
kəlˈæbɚˌeɪʃənz
01

Hành vi hợp tác, cộng tác với lực lượng chiếm đóng hoặc kẻ thù đang xâm chiếm; làm việc cùng và hỗ trợ đối phương chiếm đóng (thường mang ý nghĩa tiêu cực, bị coi là phản quốc hoặc phản bội).

The practice of cooperating with an enemy occupying force.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ