Anh - Việt

Bản dịch của từ Collaborationism trong tiếng Việt

collaborationism

Noun

collaborationism (Noun)

/kəlˈæbɚˌeɪʃənz/
/kəlˈæbɚˌeɪʃənz/
AI

Nghĩa 01

Hành vi hợp tác, cộng tác với lực lượng chiếm đóng hoặc kẻ thù đang xâm chiếm; làm việc cùng và hỗ trợ đối phương chiếm đóng (thường mang ý nghĩa tiêu cực, bị coi là phản quốc hoặc phản bội).

the practice of cooperating with an enemy occupying force.

Ví dụ
Sự hợp tác có thể làm suy yếu cộng đồng địa phương trong thời kỳ chiếm đóng nước ngoài.Collaborationism can undermine local communities during foreign occupation periods.
Nhiều công dân đã phản đối sự hợp tác vào những năm 1940 trong Thế chiến II.Many citizens opposed collaborationism in the 1940s during World War II.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh