Bản dịch của từ Collected money trong tiếng Việt

Collected money

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Collected money(Noun)

kəlˈɛktɪd mˈəʊni
kəˈɫɛktɪd ˈməni
01

Một khoản tiền được thu thập từ nhiều nguồn khác nhau thường là các khoản đóng góp cho một mục đích cụ thể

A sum of money collected from various sources often as contributions for a specific purpose

Ví dụ
02

Một khoản quyên góp tiền cho một mục đích nào đó

A collection of monetary donations for a cause

Ví dụ
03

Hành động huy động vốn từ cá nhân hoặc tổ chức

The act of gathering funds from individuals or organizations

Ví dụ