Anh - Việt

Bản dịch của từ Collectivistic trong tiếng Việt

collectivistic

Adjective

collectivistic (Adjective)

/kəlˌɛktɨvˈɪstɨk/
/kəlˌɛktɨvˈɪstɨk/
AI

Nghĩa 01

Liên quan tới hệ thống chính trị hoặc xã hội coi lợi ích và vai trò của tập thể quan trọng hơn quyền lợi và cá nhân từng người.

Relating to or characteristic of a political or social system in which the group is considered above the individual.

Ví dụ
Nhiều xã hội tập thể ưu tiên nhu cầu cộng đồng hơn mong muốn cá nhân.Many collectivistic societies prioritize community needs over individual desires.
Giá trị tập thể không ủng hộ chủ nghĩa cá nhân cực đoan trong chính sách xã hội.Collectivistic values do not support extreme individualism in social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh