Bản dịch của từ Colposcopist trong tiếng Việt
Colposcopist
Noun [U/C]

Colposcopist(Noun)
koʊlpˈɑpsəkəsts
koʊlpˈɑpsəkəsts
01
Chuyên gia thực hiện các thủ thuật phụ khoa liên quan đến âm đạo và cổ tử cung.
He is an expert in gynecological procedures related to the vagina and cervix.
他是一位专门从事女性外科相关程序的专家,包括阴道和子宫颈方面的手术。
Ví dụ
02
Một nhân viên y tế thực hiện khám cổ tử cung bằng colposcope, là phương pháp kiểm tra cổ tử cung và âm đạo.
A healthcare professional performs a colposcopy, which is an examination of the cervix and vagina using a colposcope.
一位医疗专家正在进行阴道镜检查,利用阴道镜设备检查子宫颈和阴道情况。
Ví dụ
