Bản dịch của từ Colt trong tiếng Việt

Colt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Colt(Noun)

kˈoʊlt
kˈoʊlt
01

Tên gọi chung cho loại súng lục dạng revolver (súng ổ quay) thường do hãng Colt nổi tiếng sản xuất; trong tiếng Việt thường hiểu là một loại súng lục có ổ đạn quay.

A type of revolver.

Ví dụ
02

Con ngựa đực non chưa thiến, thường là dưới bốn tuổi.

A young uncastrated male horse, in particular one less than four years old.

Ví dụ

Dạng danh từ của Colt (Noun)

SingularPlural

Colt

Colts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ