Bản dịch của từ Come through trong tiếng Việt
Come through
Phrase

Come through(Phrase)
kˈəʊm θrˈɐf
ˈkoʊm ˈθrəf
02
Đến được một nơi hoặc tình huống sau một giai đoạn không chắc chắn hoặc khó khăn.
To arrive at a place or situation after a period of uncertainty or difficulty
Ví dụ
