Bản dịch của từ Come through trong tiếng Việt

Come through

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Come through(Phrase)

kˈəʊm θrˈɐf
ˈkoʊm ˈθrəf
01

Thành công hoặc表现 tốt mặc dù gặp phải khó khăn.

To succeed or perform well despite challenges

Ví dụ
02

Đến được một nơi hoặc tình huống sau một giai đoạn không chắc chắn hoặc khó khăn.

To arrive at a place or situation after a period of uncertainty or difficulty

Ví dụ
03

Hoàn thành một nhiệm vụ hoặc thực hiện một lời hứa, thường là trong những tình huống khó khăn.

To complete a task or fulfill a promise often in a difficult situation

Ví dụ