Anh - Việt

Bản dịch của từ Commanders trong tiếng Việt

commanders

Noun

commanders (Noun)

/kəmˈɑːndəz/
/ˈkɑməndɝz/
AI

Nghĩa 01

Một người phụ trách một nhóm hoặc tổ chức, đặc biệt là trong quân đội.

A person who is in charge of a group or organization especially in the military

Ví dụ
Các chỉ huy quân sự đã dẫn dắt 500 tình nguyện viên trong chiến dịch cứu trợ động đất ở Jakarta.Military commanders guided 500 volunteers during Jakarta's earthquake relief campaign.
Các chỉ huy đã không phớt lờ những gia đình địa phương trong trận lũ năm 2024.The commanders did not ignore local families during the 2024 flood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một sĩ quan trong quân đội hoặc các lực lượng vũ trang khác

An officer in the military or other armed forces

Ví dụ
Maria nói trong lớp luyện thi rằng các chỉ huy nên bảo vệ dân thường trong các cuộc biểu tình ở thành phố.Commanders should protect civilians during urban protests, argued Maria in IELTS class.
Daniel đưa tin rằng các chỉ huy không đàn áp những người biểu tình ôn hòa trong cuộc bầu cử năm 2022.Commanders did not silence peaceful protesters during the 2022 election, reported Daniel.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một người có quyền lực hoặc kiểm soát người khác.

A person who exercises authority or control over others

Ví dụ
Những người chỉ huy đã hướng dẫn 500 tình nguyện viên trong chiến dịch cứu trợ lũ lụt của Maya.The commanders guided 500 volunteers during Maya's flood relief campaign.
Những người chỉ huy đã không hỏi ý kiến cư dân trước khi đổi kế hoạch nhà ở Hà Nội.The commanders did not consult residents before changing Hanoi's housing plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh