Bản dịch của từ Common successes trong tiếng Việt
Common successes
Noun [U/C]

Common successes(Noun)
kˈɒmən səksˈɛsɪz
ˈkɑmən ˈsəkˌsɛsɪz
02
Trạng thái thành công là việc đạt được những mục tiêu đã đề ra.
The state of being successful the achievement of set goals
Ví dụ
03
Một người hoặc vật đạt được mục tiêu mong muốn hoặc có được sự thịnh vượng.
A person or thing that achieves desired aims or attains prosperity
Ví dụ
