Bản dịch của từ Common successes trong tiếng Việt

Common successes

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Common successes(Noun)

kˈɒmən səksˈɛsɪz
ˈkɑmən ˈsəkˌsɛsɪz
01

Một kết quả thuận lợi hoặc mong muốn.

A favorable or desired outcome

Ví dụ
02

Trạng thái thành công là việc đạt được những mục tiêu đã đề ra.

The state of being successful the achievement of set goals

Ví dụ
03

Một người hoặc vật đạt được mục tiêu mong muốn hoặc có được sự thịnh vượng.

A person or thing that achieves desired aims or attains prosperity

Ví dụ