Bản dịch của từ Communicate remotely trong tiếng Việt
Communicate remotely
Phrase

Communicate remotely(Phrase)
kəmjˈuːnɪkˌeɪt rɪmˈəʊtli
kəmˈjunəˌkeɪt rɪˈmoʊtɫi
01
Để truyền đạt suy nghĩ, ý tưởng hoặc cảm xúc mà không cần có mặt trực tiếp.
To convey thoughts ideas or feelings without being physically present
Ví dụ
02
Tương tác hoặc kết nối với người khác thông qua các phương tiện kỹ thuật số hoặc điện tử.
To interact or connect with others using digital or electronic means
Ví dụ
03
Trao đổi thông tin hoặc tin nhắn với ai đó từ xa
To exchange information or messages with someone at a distance
Ví dụ
