Bản dịch của từ Commute hours trong tiếng Việt

Commute hours

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commute hours(Phrase)

kəmjˈuːt hˈaʊəz
ˈkɑmˌjut ˈhaʊrz
01

Thời gian dành cho việc đi lại từ nhà đến nơi làm việc hoặc các điểm đến quen thuộc hàng ngày thường xuyên.

Time spent commuting to and from work or other regular daily destinations.

每天上下班或规律性前往其他目的地的通勤时间

Ví dụ
02

Đây đề cập đến quãng thời gian di chuyển hàng ngày của mỗi người để đi làm hoặc học tập.

Refers to the amount of time individuals spend in their daily routines commuting to work or school.

指个人在日常生活中为工作或学习进行的出行时间

Ví dụ
03

Có thể chỉ ra các khung giờ cụ thể trong ngày mà lưu lượng giao thông đông đúc hơn do thói quen đi lại thường xuyên của người dân.

It is possible to identify specific times when traffic is usually heavier, stemming from the daily commuting habits of the residents.

可以指出每天人们出行习惯导致交通高峰的具体时间段吗?

Ví dụ