Bản dịch của từ Commuting trong tiếng Việt

Commuting

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commuting (Noun)

kəmjˈuɾɪŋ
kəmjˈuɾɪŋ
01

Hành động đi lại đều đặn giữa nhà và nơi làm việc hoặc trường học (ví dụ: đi từ nhà đến công ty rồi quay về mỗi ngày).

The action of traveling to and from work or school on a regular basis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Commuting (Verb)

kəmjˈuɾɪŋ
kəmjˈuɾɪŋ
01

Di chuyển thường xuyên giữa nhà và nơi làm việc (đi làm mỗi ngày từ nhà đến chỗ làm và ngược lại)

Travel some distance between one's home and place of work on a regular basis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ