Bản dịch của từ Commuting trong tiếng Việt

Commuting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commuting(Noun)

kəmjˈuɾɪŋ
kəmjˈuɾɪŋ
01

Hành động đi lại đều đặn giữa nhà và nơi làm việc hoặc trường học (ví dụ: đi từ nhà đến công ty rồi quay về mỗi ngày).

The action of traveling to and from work or school on a regular basis.

上下班的往返

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Commuting(Verb)

kəmjˈuɾɪŋ
kəmjˈuɾɪŋ
01

Di chuyển thường xuyên giữa nhà và nơi làm việc (đi làm mỗi ngày từ nhà đến chỗ làm và ngược lại)

Travel some distance between one's home and place of work on a regular basis.

定期往返于家与工作地点之间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Commuting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Commute

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Commuted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Commuted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Commutes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Commuting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ