Bản dịch của từ Compact camera trong tiếng Việt
Compact camera
Noun [U/C]

Compact camera(Noun)
kˈɒmpækt kˈæmərɐ
ˈkɑmˌpækt ˈkæmɝə
01
Một loại máy ảnh thường được thiết kế để dễ sử dụng và mang theo tiện lợi.
This type of camera is usually designed for ease of use and portability.
一种通常为简便携带和易于使用而设计的相机类型
Ví dụ
02
Một chiếc máy ảnh nhỏ gọn, nhẹ, sử dụng cảm biến hình ảnh kỹ thuật số.
A compact and lightweight camera that uses a digital image sensor.
这是一款体积小巧、轻便的数码相机,采用数字成像传感器。
Ví dụ
