Bản dịch của từ Comparable economic activities trong tiếng Việt

Comparable economic activities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Comparable economic activities(Phrase)

kˈɒmpərəbəl ˌiːkənˈɒmɪk æktˈɪvɪtiz
ˈkəmˈpɛrəbəɫ ˌikəˈnɑmɪk ˈækˈtɪvətiz
01

Có những phẩm chất hoặc đặc điểm tương đồng đủ để so sánh.

Having qualities or characteristics that are similar enough for comparison

Ví dụ
02

Có khả năng so sánh, tương tự hoặc tương đương theo một cách nào đó.

Capable of being compared similar or equivalent in some way

Ví dụ
03

Liên quan đến các hoạt động kinh tế có thể được đánh giá so với nhau.

Relating to economic activities that can be evaluated against one another

Ví dụ