Bản dịch của từ Compliance meeting trong tiếng Việt

Compliance meeting

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compliance meeting (Noun)

kˈɒmpliəns mˈiːtɪŋ
ˈkɑmpɫiəns ˈmitɪŋ
01

Một cuộc họp được tổ chức để đảm bảo tuân thủ các quy định hoặc tiêu chuẩn.

A meeting held to ensure adherence to regulations or standards

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một buổi tụ họp của các cá nhân để thảo luận về các vấn đề tuân thủ trong tổ chức.

A gathering of individuals to discuss compliance issues within an organization

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một sự kiện nhằm đánh giá và cải thiện các thực hành tuân thủ.

An event aimed at reviewing and improving compliance practices

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa