conceived
conceived (Verb)
Nghĩa 01 · quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thụ thai.
quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thụ thai.
simple past and past participle of conceive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của conceived (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | conceive |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | conceived |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | conceived |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | conceives |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | conceiving |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "conceived" là quá khứ phân từ của động từ "conceive", có nghĩa là hình thành, nghĩ ra hoặc hiểu một ý tưởng, kế hoạch hay một khái niệm mới. Trong ngữ cảnh sinh học, nó cũng có thể ám chỉ việc thụ thai. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa tiếng Anh British và American, cả về viết lẫn phát âm. Tuy nhiên, trong văn cảnh sử dụng, tiếng Anh American thường mang tính thực tiễn và đơn giản hơn, trong khi tiếng Anh British thường có xu hướng trang trọng hơn trong cách diễn đạt.