Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceived trong tiếng Việt

conceived

Verb

conceived (Verb)

/kənsˈivd/
/kənsˈivd/
AI

Nghĩa 01 · quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thụ thai.

quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thụ thai.

simple past and past participle of conceive.

Ví dụ
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng xuất sắc cho bài luận IELTS của mình.She conceived a brilliant idea for her IELTS essay.
Anh ấy không nghĩ ra bất kỳ chủ đề sáng tạo nào cho bài thi nói của mình.He didn't conceive any creative topics for his speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của conceived (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

conceive

V2

Quá khứ đơn

Past simple

conceived

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

conceived

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

conceives

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

conceiving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh