Anh - Việt

Bản dịch của từ Conceives trong tiếng Việt

conceives

Verb

conceives (Verb)

/kənsˈiːvz/
/kənˈsivz/
AI

Nghĩa 01 · nảy ra hoặc hình thành một ý tưởng, kế hoạch hay hình ảnh trong tâm trí

nảy ra hoặc hình thành một ý tưởng, kế hoạch hay hình ảnh trong tâm trí

to form an idea plan or image in the mind

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · hiểu hoặc hình dung được một điều, nhất là một ý tưởng hay khả năng

hiểu hoặc hình dung được một điều, nhất là một ý tưởng hay khả năng

to understand or imagine something especially an idea or possibility

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · bắt đầu mang thai một đứa trẻ

bắt đầu mang thai một đứa trẻ

to become pregnant with a child

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh