conceives
conceives (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · hiểu hoặc hình dung được một điều, nhất là một ý tưởng hay khả năng
hiểu hoặc hình dung được một điều, nhất là một ý tưởng hay khả năng
to understand or imagine something especially an idea or possibility
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "conceives" là động từ trong tiếng Anh, có nghĩa chính là "hình thành ý tưởng" hoặc "khái niệm". Nó xuất phát từ động từ "conceive", mang sắc thái nghĩa về việc bắt đầu hoặc tạo ra một ý tưởng, suy nghĩ hoặc kế hoạch. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ trong cách viết hay phát âm từ này. Tuy nhiên, "conceive" có thể được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau như tâm lý học, nghiên cứu sáng tạo hay trong lĩnh vực sinh học khi đề cập đến sự thụ thai.