Anh - Việt

Bản dịch của từ Concretion trong tiếng Việt

concretion

Noun

concretion (Noun)

/kɑnkɹˈiʃn/
/kɑnkɹˈiʃn/
AI

Nghĩa 01

Một khối rắn, cứng hình thành do vật chất tích tụ tại chỗ, thường xuất hiện bên trong cơ thể (như sỏi) hoặc trong lớp trầm tích.

A hard solid mass formed by the local accumulation of matter especially within the body or within a mass of sediment.

Ví dụ
Bác sĩ đã tìm thấy một khối cứng trong thận của ông Smith trong khi phẫu thuật.The doctor found a concretion in Mr. Smith's kidney during surgery.
Không có khối cứng nào được biết đến trong hồ sơ sức khỏe cộng đồng địa phương.There isn't a known concretion in the local community health records.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh