Bản dịch của từ Condemn trong tiếng Việt

Condemn

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Condemn(Verb)

kn̩dˈɛm
kn̩dˈɛm
01

Kết án ai đó chịu một hình phạt nhất định, thường là án tử hình; tuyên bố ai đó phải bị trừng phạt.

Sentence (someone) to a particular punishment, especially death.

判处某人特定的惩罚,尤其是死刑。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bày tỏ sự phản đối hoàn toàn hoặc chỉ trích mạnh mẽ hành động, ý kiến hoặc thái độ nào đó.

Express complete disapproval of; censure.

完全否定;谴责

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Condemn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Condemn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Condemned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Condemned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Condemns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Condemning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ