Anh - Việt

Bản dịch của từ Conehead trong tiếng Việt

conehead

Noun

conehead (Noun)

/kˈoʊnhɛd/
/kˈoʊnhɛd/
AI

Nghĩa 01

Một loài côn trùng thuộc họ châu chấu nhuyễn (kiến, dế tương tự), có kích thước nhỏ, hoạt động chủ yếu vào ban ngày và kêu (hót) liên tục trong thời gian dài.

A small bush cricket that is mostly active by day and sings for long periods without stopping.

Ví dụ
Con conehead đã kêu to trong công viên nắng hôm qua.The conehead chirped loudly in the sunny park yesterday.
Không có conehead nào kêu trong buổi chiều mưa.There were no coneheads singing during the rainy afternoon.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh