Bản dịch của từ Bush trong tiếng Việt

Bush

Noun [U/C]

Bush (Noun)

bˈʊʃəz
bˈʊʃəz
01

Số nhiều của bụi cây

Plural of bush

Ví dụ

The park is full of bushes with colorful flowers.

Công viên đầy bụi cây với hoa sặc sỡ.

She enjoys walking among the bushes in the garden.

Cô ấy thích đi dạo giữa bụi cây trong vườn.

Kết hợp từ của Bush (Noun)

CollocationVí dụ

Clump of bushes

Bụi cây

A clump of bushes provided a secluded spot for the gathering.

Một bụi cây cung cấp một nơi tách biệt cho cuộc tụ tập.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bush

bˈit ɚˈaʊnd ðə bˈʊʃ

Nói vòng vo tam quốc

To avoid answering a question; to stall; to waste time.

Stop beating around the bush and just tell me the truth.

Hãy dừng việc vòng vo tránh mặt và chỉ nói sự thật.

Thành ngữ cùng nghĩa: beat about the bush...