Bản dịch của từ Confidence limit trong tiếng Việt
Confidence limit
Noun [U/C]

Confidence limit (Noun)
kˈɑnfədəns lˈɪmət
kˈɑnfədəns lˈɪmət
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các giá trị xác định phạm vi của khoảng tin cậy trong phân tích thống kê.
The values that define the extent of the confidence interval in statistical analysis.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Confidence limit
Không có idiom phù hợp