Bản dịch của từ Config file trong tiếng Việt

Config file

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Config file(Noun)

kˈɒnfɪɡ fˈaɪl
ˈkɑnfɪɡ ˈfaɪɫ
01

Một tệp chứa thông tin cấu hình cho một hệ thống hoặc ứng dụng.

A file that contains configuration information for a system or application

Ví dụ
02

Một tài liệu có cấu trúc xác định các cài đặt cho hoạt động phần mềm.

A structured document that defines settings for software operations

Ví dụ
03

Một tệp văn bản được sử dụng để tùy chỉnh cách mà một chương trình hoạt động hoặc vận hành.

A text file used to customize how a program behaves or operates

Ví dụ