Bản dịch của từ Configurable switch trong tiếng Việt
Configurable switch
Noun [U/C]

Configurable switch(Noun)
kənfˈɪɡjʊrəbəl swˈɪtʃ
kənˈfɪɡjɝəbəɫ ˈswɪtʃ
01
Một loại công tắc được sử dụng trong mạng để cấu hình các tham số khác nhau.
A type of switch used in networking to configure various parameters
Ví dụ
Ví dụ
