Anh - Việt

Bản dịch của từ Conglobated trong tiếng Việt

conglobated

Verb

conglobated (Verb)

/kənɡlˈɑtədʒ/
/kənɡlˈɑtədʒ/
AI

Nghĩa 01

tập trung hoặc tụ lại thành một khối tròn; gom lại thành một cụm có hình dạng tròn hoặc cục

gathered or clustered together in a rounded mass.

Ví dụ
Mọi người tụ tập tại công viên cho lễ hội âm nhạc hàng năm.People conglobated at the park for the annual music festival.
Họ không tụ tập trong đại dịch vì lo ngại an toàn.They did not conglobate during the pandemic due to safety concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh