Anh - Việt

Bản dịch của từ Conglobate trong tiếng Việt

conglobate

Verb

conglobate (Verb)

/ˈkɑŋ.ɡləˌbeɪt/
/ˈkɑŋ.ɡləˌbeɪt/
AI

Nghĩa 01

Tập trung hoặc kết tụ thành một khối tròn hoặc chặt; gom lại thành từng cụm/khối đặc.

To cluster or mass together in a rounded or compact form.

Ví dụ
Nhiều bạn bè tụ tập ở công viên vào cuối tuần để picnic.Many friends conglobate at the park during weekends for picnics.
Họ không tụ tập thành nhóm lớn ở quán cà phê.They do not conglobate in large groups at the coffee shop.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh