Anh - Việt

Bản dịch của từ Globularness trong tiếng Việt

globularness

Noun

globularness (Noun)

/glˈɑbjələɹnɛs/
/glˈɑbjələɹnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc đặc điểm có hình dạng tròn, dạng cầu hoặc giống quả bóng.

the state of being globular.

Ví dụ
Hình dạng cầu của trung tâm cộng đồng thúc đẩy sự tương tác xã hội giữa cư dân.The globularness of the community center promotes social interaction among residents.
Hình dạng cầu của không gian sự kiện không khuyến khích thảo luận nhóm.The globularness of the event space does not encourage group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh