Anh - Việt

Bản dịch của từ Conglobation trong tiếng Việt

conglobation

VerbNoun

conglobation (Verb)

/ˌkɑŋ.ləˈbeɪ.ʃən/
/ˌkɑŋ.ləˈbeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Tụ lại hoặc kết thành một khối tròn; gom lại thành hình cầu hoặc cục lớn.

To gather or cluster into a ball or mass to form into a globular shape.

Ví dụ
Bạn bè tập hợp tại các sự kiện xã hội như picnic cộng đồng hàng năm.Friends conglobate at social events like the annual community picnic.
Họ không tập hợp trong các cuộc họp trực tuyến như khi gặp mặt trực tiếp.They do not conglobate during online meetings as they do in person.

conglobation (Noun)

/ˌkɑŋ.ləˈbeɪ.ʃən/
/ˌkɑŋ.ləˈbeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01

Sự tụ lại thành một khối hoặc một đám; một tập hợp các vật được kết tụ hoặc gom lại với nhau thành một cụm.

A group or cluster of things a mass or collection of objects clustered together.

Ví dụ
Sự tập hợp bạn bè tại bữa tiệc rất thú vị vào cuối tuần trước.The conglobation of friends at the party was quite enjoyable last weekend.
Hôm qua không có sự tập hợp sinh viên nào tại thư viện.There wasn't a conglobation of students at the library yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh