Bản dịch của từ Congruence in interpretation trong tiếng Việt
Congruence in interpretation
Noun [U/C]

Congruence in interpretation(Noun)
kˈɒŋɡruːəns ˈɪn ˌɪntəprɪtˈeɪʃən
ˈkɑŋˈɡruəns ˈɪn ˌɪntɝprəˈteɪʃən
01
Trong logic, trạng thái phù hợp với một cách hiểu hay diễn giải nhất định
In logic, the quality of fitting a particular interpretation or understanding.
在逻辑中,这指的是符合某种特定解释或理解方式的程度或品质。
Ví dụ
02
Thuật ngữ toán học dùng để chỉ các hình có cùng hình dạng và kích thước
A mathematical term used to describe shapes that have the same form and size.
这个数学术语用来描述具有相同形状和大小的图形。
Ví dụ
03
Ví dụ
