Bản dịch của từ Conjure trong tiếng Việt

Conjure

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conjure(Verb)

kˈɑndʒɚ
kˈɑndʒəɹ
01

Gọi (một linh hồn hoặc ma quỷ) xuất hiện bằng cách thực hiện một nghi lễ ma thuật hoặc câu chú.

Cause (a spirit or ghost) to appear by means of a magic ritual.

通过魔法仪式召唤灵魂或鬼魂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Van nài, khẩn khoản (yêu cầu ai làm điều gì đó một cách tha thiết, năn nỉ).

Implore (someone) to do something.

恳求

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Conjure (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Conjure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Conjured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Conjured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Conjures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Conjuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ