Bản dịch của từ Connecticut trong tiếng Việt
Connecticut
Noun [U/C]

Connecticut(Noun)
kənˈɛktɪkˌʌt
ˈkɑnəktɪˌkət
Ví dụ
02
Tiểu bang Connecticut nổi tiếng với lịch sử thuộc địa phong phú của mình.
Connecticut is renowned for its rich colonial history.
康涅狄格州以其悠久的殖民历史闻名
Ví dụ
03
Một bang nằm ở phía đông bắc của Hoa Kỳ
A state in the northeastern part of the United States
美国东北部的一个州
Ví dụ
