Anh - Việt
connectors
Noun
connectors (Noun)
/kənˈɛktəz/
/ˈkɑˈnɛktɝz/
AI
Ví dụ
Trong dự án cộng đồng của Maya, các đầu nối gắn ba dây cáp âm thanh lại với nhau.At Maya's social project, connectors join three microphone cables.
Tại diễn đàn cộng đồng năm 2024, những đầu nối này không nối được hai dây cáp bị hỏng.At the 2024 community forum, these connectors do not join two broken cables.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong bài luận IELTS, từ nối liên kết các ý về nghèo đói và giáo dục.In IELTS essays, connectors link ideas about poverty and education.
Maria nói rằng các bài phát biểu xã hội cần từ nối, nhưng bản nháp của cô ấy không có từ nào.Maria says social speeches need connectors, but her draft has none.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong khảo sát xã hội năm 2024 của Maya, những người kết nối đã gắn kết 30 hàng xóm cô lập.In Maya's 2024 social survey, community connectors linked 30 isolated neighbors.
Tuy nhiên, những người kết nối của trường không liên kết các nhóm xã hội khác nhau ở Chicago.However, school connectors did not link different social groups in Chicago.
Từ tiếng Việt gần nghĩa