ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Connote
(động từ) ám chỉ, gợi ý một ý tưởng hoặc cảm xúc nào đó ngoài ý nghĩa đen hoặc nghĩa chính của từ; tức là từ hoặc cụm từ mang thêm sắc thái, liên tưởng hay cảm xúc phụ.
Of a word imply or suggest an idea or feeling in addition to the literal or primary meaning.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/connote/