Bản dịch của từ Conservative activists trong tiếng Việt

Conservative activists

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservative activists(Noun)

kənsˈɜːvətˌɪv ˈæktɪvˌɪsts
kənˈsɝvətɪv ˈæktɪvɪsts
01

Các cá nhân hoặc nhóm ủng hộ các giá trị truyền thống trong bối cảnh xã hội và chính trị.

Individuals or groups advocating for traditional values in social and political contexts

Ví dụ
02

Những người hoạt động ủng hộ các ứng cử viên hoặc chính sách chính trị bảo thủ.

People who actively support conservative political candidates or policies

Ví dụ
03

Các thành viên của các tổ chức nhằm mục đích thúc đẩy các tư tưởng bảo thủ.

Members of organizations that aim to promote conservative ideologies

Ví dụ