Bản dịch của từ Conservative strategy trong tiếng Việt
Conservative strategy
Noun [U/C]

Conservative strategy (Noun)
kˈənsɝvətɨv stɹˈætədʒi
kˈənsɝvətɨv stɹˈætədʒi
01
Một triết lý chính trị hoặc xã hội khuyến khích việc bảo tồn các thể chế và giá trị truyền thống.
A political or social philosophy that promotes retaining traditional institutions and values.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một chiến lược trong kinh doanh hoặc tài chính mà tránh xa các khoản đầu tư rủi ro cao và tìm kiếm lợi nhuận ổn định, liên tục.
A strategy in business or finance that avoids high-risk investments and seeks steady, consistent returns.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Conservative strategy
Không có idiom phù hợp