Bản dịch của từ Conservative strategy trong tiếng Việt
Conservative strategy
Noun [U/C]

Conservative strategy(Noun)
kˈənsɝvətɨv stɹˈætədʒi
kˈənsɝvətɨv stɹˈætədʒi
01
Một triết lý chính trị hoặc xã hội thúc đẩy giữ gìn các tổ chức và giá trị truyền thống.
This is a political or social philosophy that encourages the preservation of traditional institutions and values.
一种政治或社会理念强调要坚守传统体制和价值观念。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chiến lược trong kinh doanh hoặc tài chính nhằm tránh các khoản đầu tư rủi ro cao và hướng tới lợi nhuận ổn định, đều đặn.
A business or financial strategy that avoids high-risk investments and seeks stable, consistent profits.
在商业或金融中采取的一项策略是避免高风险投资,专注于追求稳定且持续的收益。
Ví dụ
