Bản dịch của từ Conservatory trong tiếng Việt

Conservatory

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conservatory(Noun)

kn̩sˈɝvətɔɹi
kn̩sˈɝɹvətˌoʊɹi
01

Một phòng gắn vào nhà có mái và tường bằng kính, thường dùng làm nơi thư giãn đón nắng hoặc trồng các loại cây cảnh, cây ưa sáng.

A room with a glass roof and walls attached to a house at one side and used as a sun lounge or for growing delicate plants.

附房的玻璃屋,用于休闲或种植植物。

Ví dụ

Dạng danh từ của Conservatory (Noun)

SingularPlural

Conservatory

Conservatories

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ