Bản dịch của từ Consolidated beliefs trong tiếng Việt

Consolidated beliefs

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consolidated beliefs(Noun)

kənsˈɒlɪdˌeɪtɪd bɪlˈiːfs
kənˈsɑɫəˌdeɪtɪd bɪˈɫifs
01

Hành động củng cố quá trình làm cho một cái gì đó mạnh mẽ hơn hoặc vững chắc hơn

The act of consolidating the process of making something stronger or more solid

Ví dụ
02

Một hệ thống niềm tin đã được hợp nhất hoặc kết hợp thành một tổng thể thống nhất

A set of beliefs that have been merged or unified into a coherent whole

Ví dụ
03

Tình trạng được củng cố

The state of being consolidated

Ví dụ