Bản dịch của từ Constant matrices trong tiếng Việt

Constant matrices

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constant matrices(Noun)

kˈɒnstənt mˈætrɪsɪz
ˈkɑnstənt ˈmætrɪsɪz
01

Một ma trận mà các phần tử của nó không thay đổi trong suốt quá trình thao tác hoặc biến đổi.

A matrix whose elements remain unchanged throughout an operation or transformation

Ví dụ
02

Trong toán học, ma trận hằng được định nghĩa là một ma trận không thay đổi khi các biến có sự biến động.

In mathematics a constant matrix is defined as a matrix that does not vary with respect to changes in the variables

Ví dụ
03

Một ma trận với các giá trị cố định thay vì các biến số.

A matrix with fixed values rather than variables

Ví dụ