Anh - Việt
constellations
Noun
constellations (Noun)
/kˌɒnstɪlˈeɪʃənz/
/ˌkɑnstəˈɫeɪʃənz/
AI
Nghĩa 01 · Một nhóm các vì sao tạo thành một hình dạng dễ nhận biết.
Một nhóm các vì sao tạo thành một hình dạng dễ nhận biết.
A group of stars forming a recognizable pattern
Ví dụ
Tại đêm cộng đồng ở Sydney năm 2024, học sinh thảo luận về các chòm sao và ý nghĩa văn hóa của chúng.At Sydney’s 2024 community night, students discussed constellations and their cultural meaning.
Nghiên cứu xã hội cho thấy ánh đèn thành phố khiến các chòm sao khó nhìn thấy.Social research shows that city lights do not make constellations easy to see.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một sự cấu thành các ý tưởng, phẩm chất hoặc đặc điểm.
Một sự cấu thành các ý tưởng, phẩm chất hoặc đặc điểm.
A configuration of ideas qualities or characteristics
Ví dụ
Trong các bài luận IELTS, những hệ giá trị xã hội định hình lòng tin công chúng.In IELTS essays, constellations of social values shape public trust.
Một tổ hợp phẩm chất cá nhân không bảo đảm năng lực lãnh đạo xã hội thành công.A constellation of personal qualities does not guarantee successful social leadership.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một biểu diễn của một chòm sao thường được thể hiện qua sơ đồ hoặc biểu đồ.
Một biểu diễn của một chòm sao thường được thể hiện qua sơ đồ hoặc biểu đồ.
A representation of a constellation typically in a diagram or chart
Ví dụ
Áp phích môn xã hội của Maria giới thiệu các bản đồ chòm sao về những cộng đồng cổ đại.Maria’s social studies poster shows constellations in a chart about ancient communities.
Báo cáo khoa học xã hội của Leo không dùng các sơ đồ chòm sao để trang trí.Leo’s social science report does not use constellations as decorative diagrams.
Từ tiếng Việt gần nghĩa