Bản dịch của từ Constrictor trong tiếng Việt

Constrictor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Constrictor(Noun)

knstɹˈɪktɚ
knstɹˈɪktəɹ
01

Một loại cơ (muscle) khi co lại sẽ làm hẹp một mạch máu hoặc một lỗ/ngõ (ống dẫn, đường thở, thực quản...), tức là co lại để giảm đường kính hoặc kích thước của một ống dẫn hoặc lỗ thông.

A muscle whose contraction narrows a vessel or passage.

收缩肌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại rắn săn mồi lớn giết con mồi bằng cách quấn chặt xung quanh và siết cho đến chết (ngạt thở).

A snake that kills by coiling round its prey and asphyxiating it.

一种通过卷绕猎物并窒息而致死的蛇。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ