Anh - Việt

Bản dịch của từ Consubstantiated trong tiếng Việt

consubstantiated

Verb

consubstantiated (Verb)

/kənskˈɑnstətˈeɪnʃ/
/kənskˈɑnstətˈeɪnʃ/
AI

Nghĩa 01

kết hợp, hòa hợp thành một bản thể hay một chất chung; hợp nhất về bản chất

to unite in one common substance or nature.

Ví dụ
Cộng đồng đã hợp nhất nỗ lực vì công lý xã hội trong cuộc biểu tình.The community consubstantiated their efforts for social justice during the protest.
Họ đã không hợp nhất niềm tin của mình với hành động trong cuộc họp.They did not consubstantiate their beliefs with actions in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh