Bản dịch của từ Consubstantiation trong tiếng Việt

Consubstantiation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Consubstantiation(Noun)

kɑnsəbstænʃiˈeɪʃn
kɑnsəbstænʃiˈeɪʃn
01

Học thuyết, đặc biệt là trong niềm tin của người Luther, rằng bản chất của bánh và rượu cùng tồn tại với Mình và Máu Chúa Kitô trong Bí tích Thánh Thể.

The doctrine especially in Lutheran belief that the substance of the bread and wine coexists with the body and blood of Christ in the Eucharist.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ