Anh - Việt

Bản dịch của từ Consubstantiating trong tiếng Việt

consubstantiating

VerbIdiom

consubstantiating (Verb)

/kənskˈʌbəstˌeɪtɨŋ/
/kənskˈʌbəstˌeɪtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hợp nhất thành một bản thể hoặc cùng một bản chất; làm cho hai hay nhiều thứ trở thành cùng một chất/ thực thể về bản chất.

To unite in one and the same substance or essence.

Ví dụ
Cộng đồng đang hợp nhất các nền văn hóa đa dạng qua lễ hội và sự kiện chung.The community is consubstantiating diverse cultures through shared festivals and events.
Họ không hợp nhất niềm tin của mình với hành động trong xã hội.They are not consubstantiating their beliefs with actions in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

consubstantiating (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Xác nhận/khẳng định sự hiệp nhất về bản chất giữa bánh rượu và thân máu Chúa trong Bí tích Thánh Thể (Eucharist). Nghĩa là tuyên bố rằng bản chất của bánh và rượu kết hợp với bản chất của Thân Thể và Máu Chúa Kitô.

To affirm the union of the substance of the bread and wine with the body and blood of Christ in the Eucharist.

Ví dụ
Người linh mục nói về việc hiệp nhất bánh và rượu trong buổi lễ.The priest spoke about consubstantiating bread and wine during the service.
Họ không tin vào việc hiệp nhất trong nghi lễ Thánh Thể.They do not believe in consubstantiating during the Eucharist ceremony.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh