Anh - Việt

Bản dịch của từ Contains trong tiếng Việt

contains

Verb

contains (Verb)

/kntˈeɪnz/
/kntˈeɪnz/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ “contain” (chứa, bao gồm). Dùng khi nói về việc thứ gì đó chứa hoặc gồm có cái gì (ví dụ: “It contains water” = “Nó chứa nước”).

thirdperson singular simple present indicative of contain.

Ví dụ
Báo cáo chứa dữ liệu về bất bình đẳng xã hội ở Hoa Kỳ.The report contains data on social inequality in the United States.
Các phát hiện không chứa bằng chứng nào về sự di chuyển xã hội.The findings do not contain any evidence of social mobility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của contains (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

contain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

contained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

contained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

contains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

containing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh