Bản dịch của từ Contingent responsibility trong tiếng Việt
Contingent responsibility
Noun

Contingent responsibility (Noun)
kˈɒntɪndʒənt rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪti
ˈkɑntɪndʒənt rɪˌspɑnsəˈbɪɫɪti
01
Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm chỉ phát sinh trong những điều kiện cụ thể
A duty or obligation that arises only under specific conditions
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trách nhiệm chung có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố tình huống
A shared responsibility that may vary based on situational factors
Ví dụ
