Bản dịch của từ Contingent responsibility trong tiếng Việt

Contingent responsibility

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contingent responsibility(Noun)

kˈɒntɪndʒənt rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪti
ˈkɑntɪndʒənt rɪˌspɑnsəˈbɪɫɪti
01

Một nghĩa vụ hoặc trách nhiệm chỉ phát sinh trong những điều kiện cụ thể

A duty or obligation that arises only under specific conditions

Ví dụ
02

Trách nhiệm phụ thuộc vào các điều kiện hoặc tình huống nhất định

Responsibility that is dependent upon certain conditions or circumstances

Ví dụ
03

Một trách nhiệm chung có thể thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố tình huống

A shared responsibility that may vary based on situational factors

Ví dụ